Thứ năm
Ngày 21/10/2027
22 tháng Chín năm Đinh Mùi · ngày Quý Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Chín năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Quý Dậu · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đẩu (tốt)
- Tiết khí
- Hàn lộ
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Đinh Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCắt mayLễ trưởng thànhMay màn cướiCúng tếXuất hànhKê giườngChuyển nhàLấp hang, bít lỗNhập liệmPhá thổDi quanAn táng
Không nên làm
Khai trươngTrồng trọtMua sắm tài sảnKiện tụngLắp cửaĐào giếngKhai quang
Cát thần: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.