Chủ nhật
Ngày 17/10/2027
18 tháng Chín năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 18 tháng Chín năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Kỷ Tỵ · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Phòng (tốt)
- Tiết khí
- Hàn lộ
- Tuổi xung
- Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu tựLễ trưởng thànhThêm người trong nhàGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp cửaKê giườngSe tơ, dệt vảiThu tiền, nạp tàiChăn nuôiSăn bắnTháo nướcLấy mật ong
Không nên làm
Cầu phúcLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiNhập trạchAn táng
Cát thần: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.