Thứ bảy
Ngày 02/10/2027
3 tháng Chín năm Đinh Mùi · ngày Giáp Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 3 tháng Chín năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Dần · tháng Canh Tuất · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vị (tốt)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Canh Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tắm gộiSăn bắtNhập liệmBỏ tangThành phụcPhá thổMở huyệt, cải tángAn táng
Không nên làm
Cúng tếCưới hỏiKê giườngKhai trươngNhập trạchThăm người bệnhGác đòn dông
Cát thần: Nguyệt Không, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Quy Kỵ, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.