Thứ ba
Ngày 17/08/2027
16 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Mậu Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 16 tháng Bảy năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Mậu Thìn · tháng Mậu Thân · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Dực (xấu)
- Tiết khí
- Lập thu
- Tuổi xung
- Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lắp đặt máy mócĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangCúng phổ độXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcChuyển nhàKê giườngTrồng trọtGác đòn dôngMua gia súcPhá thổDi quanAn táng
Không nên làm
Nhập trạchCưới hỏiĐào giếngChăn nuôi
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.