Thứ bảy
Ngày 24/07/2027
21 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Giáp Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Giáp Thìn · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đê (xấu)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiChuyển nhàNhập trạchXuất hànhCúng tếCầu phúcLập đàn cúngTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangLập bàn thờXuất hỏaGặp gỡ họ hàng, bạn bèGiải trừNhập họcDựng cộtGác đòn dôngTháo dỡLợp nhàKhởi móngTrồng trọtChăn nuôiMua gia súc
Không nên làm
An tángPhá thổKhai trươngMở khoXuất hàng, xuất tiềnMở huyệt, cải táng
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ. Hung thần: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bát Phong, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.