Thứ năm
Ngày 22/07/2027
19 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 19 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Dần · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Bính Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiKhai trươngKý kết khế ướcChuyển nhàNhập trạchLắp đặt máy mócGặp gỡ họ hàng, bạn bèSe tơ, dệt vảiLắp cửaKê giườngTreo biển hiệuTháo dỡMở khoXuất hàng, xuất tiềnĐào aoTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiPhá thổAn tángMở huyệt, cải tángDi quanNhập liệmLập bia
Không nên làm
Cúng tếCầu phúcThăm người bệnhTạ thổXây cầu
Cát thần: Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Du Họa. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.