Thứ ba
Ngày 20/07/2027
17 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Canh Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 17 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Canh Tý · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Dực (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Giáp Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcGiải trừCắt móng tay chânKê giườngTắm gộiNhập liệmDi quanPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángTạ thổ
Không nên làm
Cưới hỏiLập đàn cúngKhai trươngXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàXuất hànhLàm bếpLắp cửaChặt cây
Cát thần: Nguyệt Không, Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.