Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 02/07/2027

28 tháng Năm năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Ngọ

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Năm năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Ngưu (xấu)
Tiết khí
Hạ chí
Tuổi xung
Tý · kỵ nhất Bính Tý
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiao dịchThu tiền, nạp tài

Không nên làm

Lập đàn cúngĐào mươngGác đòn dôngĐộng thổPhá thổ

Cát thần: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.