Thứ sáu
Ngày 12/02/2027
7 tháng Giêng năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 7 tháng Giêng năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất · tháng Nhâm Dần · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Ngưu (xấu)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếLấp hang, bít lỗĐan lướiPhá thổTạ thổAn tángDi quanBỏ tangThành phụcNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiNhập trạch
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.