Thứ năm
Ngày 26/11/2026
18 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Giáp Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 18 tháng Mười năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Giáp Thìn · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Khuê (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếKhai quangXuất hànhGiải trừChặt câyXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàTháo dỡSửa chữa, xây dựngTrồng trọtAn tángNhập liệm
Không nên làm
Phá thổĐộng thổLắp cửaLàm bếpKhai trươngGiao dịch
Cát thần: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.