Thứ sáu
Ngày 20/11/2026
12 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Mậu Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 12 tháng Mười năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Mậu Tuất · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Ngưu (xấu)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
May màn cướiCắt mayCưới hỏiKê giườngNhập liệmDi quanPhá thổLàm chuồng gia súc
Không nên làm
Mua sắm tài sảnĐóng thuyềnKhai quangĐào giếngLàm bếp
Cát thần: Ích Hậu, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Dương. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.