Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 01/11/2026

23 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Chín năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngKhai quangLập bàn thờXuất hỏaXây đền miếuChuyển nhàXuất hànhNhập trạchKhởi móngDựng cộtGác đòn dôngKê giườngMua gia súcSăn bắtNhận rểAn táng

Không nên làm

Khai trươngPhá thổĐào giếngĐóng thọ mộc

Cát thần: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.