Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 14/10/2026

5 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Tân Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
5 tháng Chín năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Tân Dậu · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
Trực
Bế
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chẩn (tốt)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Ất Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựĐộng thổKê giườngDọn dẹp nhà cửaNhập liệmDi quanPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángLàm bếpCắt móng tay chânVá tườngBỏ tangThành phục

Không nên làm

Khai quangTrồng trọt

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.