Xem ngày theo việc
Ngày ăn hỏi đẹp tháng 8 năm 2026
Tháng 8/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
7 ngày hợp ăn hỏi tháng 8/2026
Thứ tư, 05/08/2026
Phù hợp23 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Tân Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Định · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Tỵ
Chủ nhật, 16/08/2026
Phù hợp4 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Tinh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Thìn
Thứ ba, 18/08/2026
Phù hợp6 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Định · sao Dực
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Ngọ
Thứ bảy, 22/08/2026
Phù hợp · đẹp nhất10 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tuất
Chủ nhật, 23/08/2026
Phù hợp11 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thu · sao Phòng
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Hợi
Thứ hai, 24/08/2026
Phù hợp12 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Canh Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ sáu, 28/08/2026
Phù hợp16 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Ngưu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thìn
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 8/2026
- T7 01/08Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 02/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 03/08Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 04/08Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T5 06/08Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 07/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T7 08/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- CN 09/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T6 14/08Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 15/08Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T2 17/08Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 19/08Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T5 20/08Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T6 21/08Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 25/08Tam nương Ngày Tam nương. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T5 27/08Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T7 29/08Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày ăn hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật