Chủ nhật
Ngày 16/08/2026
4 tháng Bảy năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 4 tháng Bảy năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất · tháng Bính Thân · năm Bính Ngọ
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tinh (xấu)
- Tiết khí
- Lập thu
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai quangXuất hànhGiải trừLập bàn thờXuất hỏaTháo dỡNhập trạchChuyển nhàSửa chữa, xây dựngGác đòn dôngKê giườngTrồng trọtMua gia súcGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócSe tơ, dệt vải
Không nên làm
Chặt câyTạ thổĐưa tangCúng tếLàm bếpĐộng thổPhá thổAn tángCầu phúc
Cát thần: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.