Thứ ba
Ngày 11/08/2026
29 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Đinh Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 29 tháng Sáu năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Đinh Tỵ · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chủy (xấu)
- Tiết khí
- Lập thu
- Tuổi xung
- Hợi · kỵ nhất Quý Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếKhai quangGiải trừThêm người trong nhàGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiMua gia súc
Không nên làm
Động thổPhá thổCưới hỏiCắt tócXuất hànhNhập trạchChuyển nhàRa ở riêngLập bàn thờXuất hỏa
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang. Hung thần: Hà Khôi, Kiếp Sát, Địa Nang, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.