Thứ tư
Ngày 29/07/2026
16 tháng Sáu năm Bính Ngọ · ngày Giáp Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 16 tháng Sáu năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Giáp Thìn · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cơ (tốt)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiChuyển nhàNhập trạchXuất hànhCúng tếCầu phúcLập đàn cúngTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangLập bàn thờXuất hỏaGặp gỡ họ hàng, bạn bèGiải trừNhập họcDựng cộtGác đòn dôngTháo dỡLợp nhàKhởi móngTrồng trọtChăn nuôiMua gia súc
Không nên làm
An tángPhá thổKhai trươngMở khoXuất hàng, xuất tiềnMở huyệt, cải táng
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ. Hung thần: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bát Phong, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.