Thứ ba
Ngày 07/07/2026
23 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Năm năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Nhâm Ngọ · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Thất (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Bính Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếNhập liệmPhá thổBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángAn tángTạ thổNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Minh Phệ. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.