Chủ nhật
Ngày 05/07/2026
21 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Canh Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Năm năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Canh Thìn · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Hư (xấu)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngLập bàn thờGiải trừChuyển nhàNhập trạchGặp gỡ họ hàng, bạn bèĐi khám bệnhChữa bệnhĐộng thổPhá thổXây sinh phầnĐóng thọ mộc
Không nên làm
May màn cướiGác đòn dôngSe tơ, dệt vảiAn tángNhập liệm
Cát thần: Thiên Ân, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.