Thứ năm
Ngày 25/06/2026
11 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Canh Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Năm năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Canh Ngọ · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Giáp Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Xuất hànhLuyện gia súcLấy mật ongNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Lập đàn cúngLợp nhàĐộng thổPhá thổ
Cát thần: Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.