Thứ bảy
Ngày 20/06/2026
6 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Ất Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 6 tháng Năm năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Ất Sửu · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Tân Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếLập đàn cúngTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổLàm chuồng gia súcKê giườngTháo nướcĐào giếngĐào aoLàm nhà vệ sinhĐan lướiPhá thổ
Không nên làm
Xuất hỏaNhập trạch
Cát thần: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.