Thứ bảy
Ngày 30/05/2026
14 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Giáp Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 14 tháng Tư năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Giáp Thìn · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đê (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu mãn
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiLễ trưởng thànhCúng tếXuất hànhChuyển nhàNhập trạchLàm bếpLàm xe, nông cụVá tườngLấp hang, bít lỗLàm nhà vệ sinhPhá thổMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phụcNhập liệm
Không nên làm
Lợp nhàXây cầuLắp cửaAn tángGác đòn dông
Cát thần: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.