Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 12 năm 2025

Tháng 12/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 12/2025

Thứ hai, 01/12/2025

Phù hợp

12 tháng Mười năm Ất Tỵ · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Chấp · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tuất
Chi tiết ngày 01/12

Thứ năm, 04/12/2025

Phù hợp

15 tháng Mười năm Ất Tỵ · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Tỉnh

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 04/12

Thứ bảy, 06/12/2025

Phù hợp

17 tháng Mười năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Khai · sao Liễu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Mão
Chi tiết ngày 06/12

Thứ tư, 10/12/2025

Rất phù hợp

21 tháng Mười năm Ất Tỵ · ngày Quý Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Chẩn

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mùi
Chi tiết ngày 10/12

Chủ nhật, 21/12/2025

Phù hợp

2 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Kiến · sao Hư

  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Sửu (01:00–02:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Canh Ngọ
Chi tiết ngày 21/12

Thứ hai, 22/12/2025

Phù hợp

3 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mùi
Chi tiết ngày 22/12

Thứ ba, 23/12/2025

Phù hợp

4 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Bính Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Mãn · sao Thất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thân
Chi tiết ngày 23/12

Thứ hai, 29/12/2025

Rất phù hợp · đẹp nhất

10 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Bính Dần
Chi tiết ngày 29/12

Ngày nên tránh xuất hành tháng 12/2025

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày