Thứ ba
Ngày 31/12/2024
1 tháng Chạp năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 1 tháng Chạp năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Kỷ Tỵ · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chủy (xấu)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiLễ trưởng thànhCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngThêm người trong nhàGặp gỡ họ hàng, bạn bèChặt câyLàm xàĐục lỗ cộtKê giườngĐào giếngSăn bắtSăn bắn
Không nên làm
Xây sinh phầnPhá thổĐưa tangAn táng
Cát thần: Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
