Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 30/12/2024

30 tháng Một năm Giáp Thìn · ngày Mậu Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
30 tháng Một năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Thìn · tháng Bính Tý · năm Giáp Thìn
Trực
Định
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tất (tốt)
Tiết khí
Đông chí
Tuổi xung
Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcKhai quangLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàKhởi móngĐặt chân cộtKê giườngLắp cửaTháo dỡChuyển nhàXây cầuĐóng thuyềnAn tángPhá thổNhập liệm

Không nên làm

Khai trươngXây đền miếuMua sắm tài sảnĐào giếng

Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm. Hung thần: Tử Khí, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày