Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 17/09/2024

15 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Giáp Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Giáp Thân · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Bế
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Dực (xấu)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Canh Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiXuất hànhChặt câyTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàAn tángPhá thổSửa mộLập bia

Không nên làm

Đào giếngCầu phúcKê giườngKhai trươngNhập trạchTreo biển hiệuKhai quang

Cát thần: Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày