Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 16/09/2024

14 tháng Tám năm Giáp Thìn · ngày Quý Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Tám năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Mùi · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Trực
Khai
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Trương (tốt)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Đinh Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếLập biaSửa mộMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phụcNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày