Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 16/07/2024

11 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Tân Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Sáu năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Tân Tỵ · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
Trực
Khai
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Ất Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangKhai trươngChăn nuôiCắt tóc

Không nên làm

Cưới hỏiXuất hànhAn tángNhập liệmNhập trạchLàm bếpLễ trưởng thànhGác đòn dông

Cát thần: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày