Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 15/07/2024

10 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Canh Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Sáu năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Thìn · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
Trực
Thu
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tất (tốt)
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếLàm bếpThu tiền, nạp tàiTrồng trọtMua gia súcThêm người trong nhà

Không nên làm

An tángSe tơ, dệt vảiSửa mộPhá thổKhai trươngKê giườngMở huyệt, cải tángLập bia

Cát thần: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ. Hung thần: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày