Thứ năm
Ngày 26/12/2030
2 tháng Chạp năm Canh Tuất · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 2 tháng Chạp năm Canh Tuất
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Kỷ Sửu · năm Canh Tuất
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcLập đàn cúngXuất hànhLễ trưởng thànhLắp đặt máy mócChuyển nhàNhập trạchLập bàn thờKê giườngBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Khai quangTrồng trọtChữa bệnhLắp cửaLàm bếp
Cát thần: Tứ Tướng, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
