Thứ ba
Ngày 17/12/2030
23 tháng Một năm Canh Tuất · ngày Bính Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Một năm Canh Tuất
- Can chi
- Ngày Bính Tuất · tháng Mậu Tý · năm Canh Tuất
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Thất (tốt)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Nhâm Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cầu phúcLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcGiải trừDựng giàn giáoĐục lỗ cộtSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngTrở về chốn cũLợp nhàLợp nócĐào giếngBỏ tangThành phụcPhá thổTrồng trọt
Không nên làm
Chuyển nhàKhai trươngNhập trạchAn táng
Cát thần: Nguyệt Không, Thời Dương, Sinh Khí. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
