Thứ hai
Ngày 02/12/2030
8 tháng Một năm Canh Tuất · ngày Tân Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 8 tháng Một năm Canh Tuất
- Can chi
- Ngày Tân Mùi · tháng Mậu Tý · năm Canh Tuất
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Ất Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayMay màn cướiLễ trưởng thànhLắp đặt máy mócKê giườngLàm chuồng gia súcNhập liệmDi quanMở huyệt, cải tángAn tángTạ thổBỏ tangThành phụcGặp gỡ họ hàng, bạn bèDựng cộtGác đòn dôngSe tơ, dệt vảiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiMua gia súcĐắp đê
Không nên làm
Cưới hỏiNhập trạchChữa bệnhNhậm chức
Cát thần: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
