Thứ sáu
Ngày 22/11/2030
27 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Tân Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 27 tháng Mười năm Canh Tuất
- Can chi
- Ngày Tân Dậu · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Lâu (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Ất Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngTắm gộiLễ trưởng thànhXuất hànhCắt tócTháo dỡGiải trừKhởi móngĐộng thổĐặt chân cộtLắp cối xay, cối giãĐào aoĐào giếngDọn dẹp nhà cửaBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángLập biaTạ thổ
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchLắp cửaLàm xàAn táng
Cát thần: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Ngũ Ly, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
