Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 17/11/2030

22 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Bính Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
22 tháng Mười năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Bính Thìn · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Nhâm Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangChuyển nhàKê giườngChặt câyLàm xàSăn bắtSăn bắnĐan lướiĐi khám bệnhChữa bệnhGiải trừAn tángBỏ tangThành phụcDi quanNhập liệmLập biaTạ thổ

Không nên làm

Khai trươngXây đền miếuĐộng thổPhá thổ

Cát thần: Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày