Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 15/11/2030

20 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Giáp Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
20 tháng Mười năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Giáp Dần · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Trực
Bình
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Ngưu (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Canh Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Chuyển nhàThu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcNhập trạchSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtKhởi móngĐặt chân cộtXây đền miếuLập bàn thờXuất hỏaSửa sang tường váchSửa đườngGặp gỡ họ hàng, bạn bèXuất hànhĐào aoLàm nhà vệ sinh

Không nên làm

Mở khoLợp nhàXây cầuCúng tế

Cát thần: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày