Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 13/11/2030

18 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Nhâm Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
18 tháng Mười năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Tý · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cơ (tốt)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiLàm xe, nông cụXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèChuyển nhàNhập trạchSửa chữa, xây dựngĐộng thổĐiêu khắcKhai quangLập bàn thờXuất hỏaCắt tócLợp nhàLợp nócKhởi móngTrở về chốn cũLắp cửaTháo dỡDọn dẹp nhà cửaTrồng trọtLàm chuồng gia súc

Không nên làm

Khai trươngĂn hỏi (nạp thái)Xây đền miếuKê giườngĐào mươngAn táng

Cát thần: Thiên Ân, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Kỵ, Lục Xà, Phục Nhật, Bạch Hổ, Tuế Bạc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày