Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 11/11/2030

16 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Canh Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Mười năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Canh Tuất · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Trực
Bế
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Giáp Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCắt tócMua sắm tài sảnLấp hang, bít lỗBỏ tangThành phụcDi quanNhập liệmPhá thổAn táng

Không nên làm

Cưới hỏiNhập trạchKê giườngĐào giếngKhai quang

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày