Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 05/11/2030

10 tháng Mười năm Canh Tuất · ngày Giáp Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Mười năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Giáp Thìn · tháng Đinh Hợi · năm Canh Tuất
Trực
Phá
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Dực (xấu)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Mẫu Thương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày