Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 9 năm 2030

Tháng 9/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp xuất hành tháng 9/2030

Thứ năm, 05/09/2030

Phù hợp

8 tháng Tám năm Canh Tuất · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Nguy · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 05/09

Thứ hai, 09/09/2030

Phù hợp

12 tháng Tám năm Canh Tuất · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Khai · sao Trương

  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 09/09

Thứ năm, 12/09/2030

Phù hợp

15 tháng Tám năm Canh Tuất · ngày Canh Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Trừ · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thìn
Chi tiết ngày 12/09

Thứ bảy, 21/09/2030

Phù hợp

24 tháng Tám năm Canh Tuất · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Khai · sao Nữ

  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Sửu
Chi tiết ngày 21/09

Thứ hai, 23/09/2030

Rất phù hợp · đẹp nhất

26 tháng Tám năm Canh Tuất · ngày Tân Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mão
Chi tiết ngày 23/09

Thứ tư, 25/09/2030

Phù hợp

28 tháng Tám năm Canh Tuất · ngày Quý Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Mãn · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Tỵ
Chi tiết ngày 25/09

Thứ hai, 30/09/2030

Phù hợp

4 tháng Chín năm Canh Tuất · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Nguy · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 30/09

Ngày nên tránh xuất hành tháng 9/2030

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày