Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 06/09/2030

9 tháng Tám năm Canh Tuất · ngày Giáp Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Tám năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Giáp Thìn · tháng Ất Dậu · năm Canh Tuất
Trực
Thành
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Quỷ (xấu)
Tiết khí
Xử thử
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcĐi khám bệnhChữa bệnhĐộng thổChuyển nhàNhập trạchPhá thổAn táng

Không nên làm

Khai quangChâm cứu

Cát thần: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Âm Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày