Xem ngày theo việc
Ngày khai trương đẹp tháng 6 năm 2030
Tháng 6/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
8 ngày hợp khai trương tháng 6/2030
Thứ bảy, 01/06/2030
Phù hợp · đẹp nhất1 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Đinh Mão · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Nữ
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Dậu
Thứ ba, 04/06/2030
Phù hợp4 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Trừ · sao Thất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ năm, 06/06/2030
Phù hợp6 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ tư, 12/06/2030
Phù hợp12 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Mậu Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Thành · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thân
Chủ nhật, 16/06/2030
Phù hợp16 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Tinh
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ tư, 19/06/2030
Phù hợp19 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Bình · sao Chẩn
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mão
Thứ hai, 24/06/2030
Phù hợp24 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Canh Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Thành · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thân
Chủ nhật, 30/06/2030
Phù hợp30 tháng Năm năm Canh Tuất · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Hư
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Ngày nên tránh khai trương tháng 6/2030
- CN 02/06Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 03/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T4 05/06Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T6 07/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- CN 09/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Thông Thư kỵ khai trương vào ngày trực Chấp.
- T2 10/06Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương.
- T5 13/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T6 14/06Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
- T7 15/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T5 20/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo.
- T6 21/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương.
- T7 22/06Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- CN 23/06Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T3 25/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên).
- T4 26/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo.
- T5 27/06Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T7 29/06Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày khai trương được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày khai trương theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật