Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 5 năm 2030

Tháng 5/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

5 ngày hợp xuất hành tháng 5/2030

Thứ năm, 09/05/2030

Phù hợp

8 tháng Tư năm Canh Tuất · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Trực Bế kỵ khởi sự.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tuất
Chi tiết ngày 09/05

Thứ bảy, 18/05/2030

Phù hợp

17 tháng Tư năm Canh Tuất · ngày Quý Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Liễu

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mùi
Chi tiết ngày 18/05

Thứ hai, 20/05/2030

Rất phù hợp · đẹp nhất

19 tháng Tư năm Canh Tuất · ngày Ất Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 20/05

Thứ năm, 23/05/2030

Phù hợp

22 tháng Tư năm Canh Tuất · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tý
Chi tiết ngày 23/05

Thứ năm, 30/05/2030

Phù hợp

29 tháng Tư năm Canh Tuất · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Đẩu

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mùi
Chi tiết ngày 30/05

Ngày nên tránh xuất hành tháng 5/2030

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày