Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 12/05/2030

11 tháng Tư năm Canh Tuất · ngày Đinh Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Tư năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mùi · tháng Tân Tỵ · năm Canh Tuất
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Quý Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócĐan lướiLễ trưởng thànhCúng tếCầu tựThêm người trong nhàSe tơ, dệt vải

Không nên làm

Khai trươngLàm bếpĐộng thổĐưa tangAn táng

Cát thần: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Liễu Lệ, Âm Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày