Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 2 năm 2030
Tháng 2/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
9 ngày hợp xuất hành tháng 2/2030
Thứ sáu, 01/02/2030
Phù hợp29 tháng Chạp năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Mãn · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Dậu
Thứ ba, 05/02/2030
Phù hợp4 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Vĩ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Sửu
Chủ nhật, 10/02/2030
Rất phù hợp · đẹp nhất9 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Hư
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Ngọ
Thứ tư, 13/02/2030
Phù hợp12 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Kỷ Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Dậu
Chủ nhật, 17/02/2030
Phù hợp16 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Quý Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Sửu
Thứ tư, 20/02/2030
Phù hợp19 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Sâm
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thìn
Thứ sáu, 22/02/2030
Rất phù hợp21 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Mậu Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Ngọ
Thứ hai, 25/02/2030
Phù hợp24 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Tân Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Trương
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Dậu
Thứ tư, 27/02/2030
Phù hợp26 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Quý Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bình · sao Chẩn
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Hợi
Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2030
- CN 03/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- T2 04/02Tam nương Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định. Ngày Tam nương.
- T4 06/02Nguyệt kỵ Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Nguyệt kỵ.
- T5 14/02Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T6 15/02Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T7 16/02Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định. Ngày hắc đạo.
- T2 18/02Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T3 19/02Tam nương Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày Tam nương.
- T7 23/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Trực Bế kỵ khởi sự.
- CN 24/02Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật