Thứ năm
Ngày 21/02/2030
20 tháng Giêng năm Canh Tuất · ngày Đinh Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 20 tháng Giêng năm Canh Tuất
- Can chi
- Ngày Đinh Hợi · tháng Mậu Dần · năm Canh Tuất
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tô tượng, vẽ tranh thờKhai quangCầu phúcCầu tựĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayLễ trưởng thànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngLắp cửaKê giườngChuyển nhàXây khoĐan lướiMua gia súc
Không nên làm
Chặt câyLàm bếpAn tángĐánh cáNhập trạch
Cát thần: Thiên Đức, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
