Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 31/01/2030

28 tháng Chạp năm Kỷ Dậu · ngày Bính Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Dần · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Giác (tốt)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Nhâm Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Tắm gộiGiải trừĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayLễ trưởng thànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàNhập trạchBỏ tangThành phụcDi quanPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángDọn dẹp nhà cửaSửa mộChặt câyThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ước

Không nên làm

Làm bếpCúng tếGác đòn dôngXuất hành

Cát thần: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày