Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 26/01/2030

23 tháng Chạp năm Kỷ Dậu · ngày Tân Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Dậu · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Trực
Thành
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Liễu (xấu)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Ất Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Nhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộLập bia

Không nên làm

Khai trươngChặt câyCưới hỏiLàm xà

Cát thần: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tứ Hao, Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày