Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 10/01/2030

7 tháng Chạp năm Kỷ Dậu · ngày Ất Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
7 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Tỵ · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Trực
Định
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Tân Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Gặp gỡ họ hàng, bạn bèCúng tếLắp đặt máy mócChuyển nhàNhập trạchLợp nhàKê giườngKhởi móngĐặt chân cộtLập bàn thờXuất hỏaTreo biển hiệuTháo dỡMua sắm tài sản

Không nên làm

Khai trươngXuất hànhAn tángĐưa tang

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày