Thứ hai
Ngày 07/01/2030
4 tháng Chạp năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 4 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Nhâm Dần · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tâm (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Bính Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangGiải trừXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtNhập liệmSửa mộĐộng thổBỏ tangThành phục
Không nên làm
Làm bếpAn tángCúng tếKhai trươngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcMua gia súcTạ thổXuất hànhThăm người bệnh
Cát thần: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
