Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 30/07/2029

20 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Tân Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
20 tháng Sáu năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Dậu · tháng Tân Mùi · năm Kỷ Dậu
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nguy (xấu)
Tiết khí
Đại thử
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Ất Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Tô tượng, vẽ tranh thờXuất hànhLễ trưởng thànhCưới hỏiThêm người trong nhàCắt mayNhận rểLàm chuồng gia súcGiao dịchKý kết khế ướcChăn nuôiXây sinh phầnNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày